[lā fū]
lạp phu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
拉夫堡lā fū bǎo
lạp phu bảo
Thành phố Loughborough, nước Anh
拉夫罗夫lā fū luó fū
lạp phu la phu
Lavrov; Sergey Viktorovich Lavrov, nhà ngoại giao và chính trị gia Nga, Bộ trưởng Ngoại giao từ năm 2004
斯拉夫sī lā fū
tư lạp phu
Người Slav
斯拉夫人sī lā fū rén
tư lạp phu nhân
Người Slav (tên gọi chung các dân tộc nói tiếng Slav thuộc hệ Ấn-Âu, chủ yếu phân bố ở Đông Âu)
南斯拉夫nán sī lā fū
nam tư lạp phu
Nam Tư, 1943-1992
穆沙拉夫mù shā lā fū
mục sa lạp phu
Pervez Musharraf, tướng và chính trị gia Pakistan, tổng thống 2001-2008
斯拉夫语sī lā fū yǔ
tư lạp phu ngữ
ngôn ngữ Slavic