[chōu xiàng]
trừu tượng
看问题要根据具体的事实,不能从抽象的定义出发
kàn wèn tí yào gēn jù jù tǐ de shì shí , bù néng cóng chōu xiàng de dìng yì chū fā
Nhìn nhận vấn đề phải dựa trên sự thật cụ thể, không được xuất phát từ định nghĩa trừu tượng
抽象域chōu xiàng yù
trừu tượng vực
trường trừu tượng
抽象词chōu xiàng cí
trừu tượng từ
từ ngữ trừu tượng
抽象劳动chōu xiàng láo dòng
trừu tượng lao
Lao động trừu tượng (trái với "lao động cụ thể")
抽象思维chōu xiàng sī wéi
trừu tượng tư
tư duy trừu tượng; tư duy logic
抽象代数chōu xiàng dài shù
trừu tượng đại số
đại số trừu tượng