[jù tǐ]
cụ thể
具体化!具体计划!深入群众,具体地了解情况
jù tǐ huà ! jù tǐ jì huà ! shēn rù qún zhòng , jù tǐ dì liǎo jiě qíng kuàng
Cụ thể hóa! Kế hoạch cụ thể! Đi sâu vào quần chúng, tìm hiểu tình hình một cách cụ thể.
事件的经过,他谈得非常具体
shì jiàn de jīng guò , tā tán dé fēi cháng jù tǐ
Diễn biến sự việc, anh ấy đã trình bày rất cụ thể.
具体的人
jù tǐ de rén
Người cụ thể.
你担任什么具体工作?
nǐ dān rèn shén me jù tǐ gōng zuò ?
Bạn phụ trách công việc cụ thể gì?
安全生产措施具体到每一个环节
ān quán shēng chǎn cuò shī jù tǐ dào měi yí gè huán jié
Các biện pháp sản xuất an toàn cụ thể đến từng khâu.
个人经历起止时间具体到月份
gè rén jīng lì qǐ zhǐ shí jiān jù tǐ dào yuè fèn
Thời gian bắt đầu và kết thúc kinh nghiệm cá nhân cụ thể đến tháng.
具体到jù tǐ dào
cụ thể đáo
thể hiện thành; áp dụng vào; lấy hình dạng của
具体化jù tǐ huà
cụ thể hoá
cụ thể hóa
具体劳动jù tǐ láo dòng
cụ thể lao
Lao động tạo ra giá trị sử dụng theo hình thức và mục đích nhất định (trái với 'lao động trừu tượng')
具体说明jù tǐ shuō míng
cụ thể thuyết minh
nêu rõ; chi tiết cụ thể
具体而微jù tǐ ér wēi
cụ thể nhi vi
thu nhỏ; giảm tỉ lệ; hình thành một mô hình thu nhỏ
具体计划jù tǐ jì huà
cụ thể kế hoạch
kế hoạch cụ thể; kế hoạch rõ ràng
具体问题jù tǐ wèn tí
cụ thể vấn đề
vấn đề cụ thể