[dǐ dǎng]
để đảng
抵挡严寒
dǐ dǎng yán hán
Chống chọi cái rét khắc nghiệt
攻势太猛,一不住
gōng shì tài měng , yí bú zhù
Thế công quá mạnh, không chống đỡ nổi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.