[dǎng]
đảng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
挡子dǎng zǐ
đảng tử
Vật che chắn; Đảng Cộng sản Trung Quốc; nhóm lợi ích tư nhân
挡位dǎng wèi
đảng vị
số; chế độ truyền động; mức tốc độ
挡住dǎng zhù
đảng trú
chặn lại
挡拆dǎng chāi
đảng sách
đổi người và di chuyển; chắn và di chuyển
挡琅dǎng láng
đảng lang
đòi tiền; cho mượn tiền
挡路dǎng lù
đảng lộ
cản đường; chặn đường
挡郎dǎng láng
đảng lang
hỏi tiền; cho mượn tiền
挡车dǎng chē
đảng xa
Công nhân dệt (trông coi máy dệt, chịu trách nhiệm sản lượng và chất lượng)
挡锒dǎng láng
đảng lang
hỏi tiền; cho mượn tiền
挡雨dǎng yǔ
đảng vũ
che mưa
挡驾dǎng jià
đảng giá
từ chối tiếp khách; khước từ ai đó
挡横几dǎng héng jǐ
đảng hoành kỷ
Can thiệp, cản trở
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.