[qiǎng jìng tóu]
thưởng kính đầu
记者抢镜头捕捉到动人的一幕
jì zhě qiǎng jìng tóu bǔ zhuō dào dòng rén de yí mù
Phóng viên giật lấy ống kính ghi lại khoảnh khắc xúc động
她是晚会上最抢镜头的人物。也说抢镜
tā shì wǎn huì shàng zuì qiǎng jìng tóu de rén wù 。 yě shuō qiǎng jìng
Cô ấy là nhân vật thu hút ống kính nhất trong buổi tiệc. Cũng nói là chiếm ống kính
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.