[pāo]
phao
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
抛盘pāo pán
phao bàn
Bán ra; số chứng khoán, hợp đồng tương lai... bán ra trên thị trường trong một khoảng thời gian nhất định
抛掷pāo zhì
phao trịch
ném; quăng
抛弃pāo qì
phao khí
từ bỏ; vứt bỏ; từ chối
抛下pāo xià
phao hạ
ném xuống; bỏ rơi; từ bỏ
抛出pāo chū
phao xuất
ném; ném ra
抛体pāo tǐ
phao thể
vật phóng
抛费pāo fèi
phao phí
lãng phí; phung phí
抛锚pāo máo
phao miêu
thả neo; bị hỏng
抛光pāo guāng
phao quang
đánh bóng; làm cho sáng bóng
抛却pāo què
phao khước
vứt bỏ
抛售pāo shòu
phao thụ
bán phá giá
抛射pāo shè
phao xạ
ném; bắn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.