[kàng zhēng]
kháng tranh
据理抗争。kang〈方〉藏(cang)。团kang(书〉高大。完(閱)另见730页kong.kang
jù lǐ kàng zhēng 。kang〈 fāng 〉 cáng (cang)。 tuán kang( shū 〉 gāo dà 。 wán ( yuè ) lìng jiàn 730 yè kong.kang
Phản kháng có lý lẽ.
抗争洞
kàng zhēng dòng
Chống cự lại cái hang.
抗争沿
kàng zhēng yán
Chống cự lại con đường.
白薯还在炉子边上抗争着呢 把湿褥子在热炕头上抗争一抗争
bái shǔ hái zài lú zǐ biān shàng kàng zhēng zhe ne bǎ shī rù zǐ zài rè kàng tóu shàng kàng zhēng yí kàng zhēng
Khoai lang còn đang chống cự bên cạnh lò. Phơi cái nệm ướt trên giường nóng cho nó khô.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.