[tóu táo bào lǐ]
đầu đào báo lý
“投我以桃,报之以李”),泛指相互赠答,友好往来
“ tóu wǒ yǐ táo , bào zhī yǐ lǐ ”), fàn zhǐ xiāng hù zèng dá , yǒu hǎo wǎng lái
(Tặng tôi quả đào, tôi sẽ báo đáp bằng quả mận), ý nói tặng quà qua lại, giao hảo
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.