[jì shù]
kỹ thuật
钻研技术
zuān yán jì shù
Nghiên cứu kỹ thuật
技术先进
jì shù xiān jìn
Kỹ thuật tiên tiến
技术改造
jì shù gǎi zào
Cải tạo kỹ thuật
技术员jì shù yuán
kỹ thuật viên
kỹ thuật viên
技术性jì shù xìng
kỹ thuật tính
kỹ thuật; công nghệ
技术装备jì shù zhuāng bèi
kỹ thuật trang bị
Các thiết bị máy móc, dụng cụ, thiết bị dùng trong sản xuất
技术科学jì shù kē xué
kỹ thuật khoa học
Khoa học ứng dụng
技术改革jì shù gǎi gé
kỹ thuật cải cách
Đổi mới kỹ thuật
技术标准jì shù biāo zhǔn
kỹ thuật tiêu chuẩn
tiêu chuẩn công nghệ
技术潜水jì shù qián shuǐ
kỹ thuật tiềm thuỷ
lặn kỹ thuật
技术知识jì shù zhī shi
kiến thức kỹ thuật
技术规范jì shù guī fàn
kỹ thuật quy phạm
quy cách kỹ thuật; tiêu chuẩn kỹ thuật
技术革命jì shù gé mìng
kỹ thuật cách mệnh
Chỉ sự thay đổi căn bản trong kỹ thuật sản xuất, ví dụ từ dùng sức người, sức ngựa sản xuất sang dùng hơi nước làm động lực, từ sản xuất thủ công sang sản xuất bằng máy móc
技术革新jì shù gé xīn
kỹ thuật cách tân
Cải tiến kỹ thuật sản xuất; cải cách kỹ thuật
技术人员jì shù rén yuán
kỹ thuật nhân viên
nhân viên kỹ thuật