[è]
ách
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
扼制è zhì
ách chế
kiểm soát; kiềm chế
扼要è yào
ách yếu
đúng trọng điểm; ngắn gọn
扼守è shǒu
ách thủ
giữ cửa ải; canh giữ
扼杀è shā
ách sát
bóp nghẹt; bóp cổ
扼死è sǐ
ách tử
bóp nghẹt; bóp cổ; đàn áp
扼腕è wàn
ách oản
vò tay
扼颈è jǐng
ách cảnh
bóp cổ; bóp nghẹt
扼喉抚背è hóu fǔ bèi
ách hầu phủ bối
nghĩa đen: bóp nghẹt phía trước và đè phía sau; nghĩa bóng: chiếm giữ mọi điểm trọng yếu
扼襟控咽è jīn kòng yān
ách khâm khống yết
nắm giữ yết hầu; nghĩa là chiếm giữ cửa ải chiến lược
简明扼要jiǎn míng è yào
giản minh ách yếu
ngắn gọn và đi thẳng vào vấn đề; súc tích
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.