[è zhì]
ách chế
扼制心头的怒火
è zhì xīn tóu de nù huǒ
Kiềm chế cơn giận trong lòng
扼制通往内河的航道。针状晶体,可做媒染剂。[英 acenaph-thene」:已叹表示感叹、提醒等:扼制,你还在这里呃啊!扼制,别忘了带钥匙。另见342页•e
è zhì tōng wǎng nèi hé de háng dào 。 zhēn zhuàng jīng tǐ , kě zuò méi rǎn jì 。[ yīng acenaph-thene」: yǐ tàn biǎo shì gǎn tàn 、 tí xǐng děng : è zhì , nǐ hái zài zhè lǐ è a ! è zhì , bié wàng le dài yào shi 。 lìng jiàn 342 yè •e
Kiềm chế luồng chảy về sông nội địa. Tinh thể hình kim, có thể dùng làm chất cầm màu. [Anh acenaph-thene]: đã thán biểu thị cảm thán, nhắc nhở, v.v.: Kiềm chế, bạn còn ở đây ư! Kiềm chế, đừng quên mang chìa khóa. Xem thêm trang 342 • e
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.