[niǔ zhuǎn]
nữu chuyển
他扭转身子,向大门走去
tā niǔ zhuǎn shēn zi , xiàng dà mén zǒu qù
Anh ta xoay người, đi về phía cửa lớn
一局面
yì jú miàn
Một cục diện
扭转乾坤
niǔ zhuǎn qián kūn
xoay chuyển càn khôn
必须扭转理论脱离实际的现象。niu•〈书〉因袭;拘泥:扭转于习俗扭转于成狃见。「nuu见
bì xū niǔ zhuǎn lǐ lùn tuō lí shí jì de xiàn xiàng 。niu•〈 shū 〉 yīn xí ; jū nì : niǔ zhuǎn yú xí sú niǔ zhuǎn yú chéng niǔ jiàn 。「nuu jiàn
Phải chấn chỉnh hiện tượng lý luận xa rời thực tế.