[dǎ dǔn ér]
đả độn nhi
这车西瓜是打趸儿买来的
zhè chē xī guā shì dǎ dǔn ér mǎi lái de
Những quả dưa hấu này mua theo lô
你们把这几个月的钱打趸儿领去
nǐ men bǎ zhè jǐ gè yuè de qián dǎ dǔn ér lǐng qù
Các bạn lĩnh tiền mấy tháng nay gộp lại một thể
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.