[dǔn]
độn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
趸船dǔn chuán
độn thuyền
sà lan; phao nổi; bến nổi
趸批dǔn pī
độn phê
bán buôn
趸柱dǔn zhù
độn trụ
trụ đỡ chính
趸卖dǔn mài
độn mại
趸售dǔn shòu
độn thụ
bán sỉ
拥趸yōng dǔn
ủng độn
fan; người hâm mộ cuồng nhiệt
监趸jiān dǔn
giam
tù nhân
龙趸lóng dǔn
long độn
cá mú khổng lồ
打趸儿dǎ dǔn ér
đả độn nhi
mua sỉ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.