[dǎ gǔn ér]
đả cổn nhi
疼得直打滚儿毛驴在地上打了个滚儿
téng dé zhí dǎ gǔn ér máo lǘ zài dì shàng dǎ le gè gǔn ér
đau đến lăn lộn, con lừa lăn một vòng trên đất
他从小在农村打滚儿长大的
tā cóng xiǎo zài nóng cūn dǎ gǔn ér zhǎng dà de
lớn lên ở nông thôn quen với cảnh vất vả
驴打滚儿lǘ dǎ gǔn ér
lư đả cổn nhi
Một hình thức cho vay nặng lãi; món ăn làm từ bột hoa mễ vàng kẹp đường