[dǎ tǐng ér]
đả đĩnh nhi
这孩子不肯吃药,在妈妈的怀里直打挺儿
zhè hái zi bù kěn chī yào , zài mā ma de huái lǐ zhí dǎ tǐng ér
Đứa bé này không chịu uống thuốc, cứ ưỡn người trong vòng tay mẹ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.