[suǒ yǒu]
sở hữu
财产所有者
cái chǎn suǒ yǒu zhě
Chủ sở hữu tài sản.
矿产资源归国家所有
kuàng chǎn zī yuán guī guó jiā suǒ yǒu
Tài nguyên khoáng sản thuộc sở hữu nhà nước.
尽其所有
jìn qí suǒ yǒu
Cống hiến hết mình.
把所有力量都贡献给祖国
bǎ suǒ yǒu lì liàng dōu gòng xiàn gěi zǔ guó
Dồn hết sức lực cho Tổ quốc.
所有权suǒ yǒu quán
sở hữu quyền
quyền sở hữu; quyền chiếm hữu; quyền tài sản
所有制suǒ yǒu zhì
sở hữu chế
quyền sở hữu tư liệu sản xuất; hệ thống sở hữu
所有主suǒ yǒu zhǔ
sở hữu chủ
chủ sở hữu; người sở hữu
所有格suǒ yǒu gé
sở hữu cách
cách sở hữu
所有物suǒ yǒu wù
sở hữu vật
một vật sở hữu; đồ đạc
所有者suǒ yǒu zhě
sở hữu giả
chủ sở hữu; người chủ
一无所有yì wú suǒ yǒu
nhất vô sở hữu
không có gì cả; hoàn toàn thiếu thốn; không một xu dính túi
版权所有bǎn quán suǒ yǒu
bản quyền sở hữu
tất cả các quyền được bảo lưu
空无所有kōng wú suǒ yǒu
không vô sở hữu
không có gì; hoàn toàn bần cùng; không một xu dính túi
国家所有制guó jiā suǒ yǒu zhì
quốc gia sở hữu chế
Chế độ sở hữu nhà nước
集体所有制jí tǐ suǒ yǒu zhì
tập thể sở hữu chế
Chế độ sở hữu tập thể
全民所有制quán mín suǒ yǒu zhì
toàn dân sở hữu chế
Chế độ sở hữu toàn dân