[fáng]
phòng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
房租fáng zū
phòng tô
tiền thuê phòng hoặc nhà
房改fáng gǎi
phòng cải
Cải cách hệ thống nhà ở
房客fáng kè
phòng khách
người thuê nhà
房管fáng guǎn
phòng quản
Quản lý bất động sản
房本fáng běn
phòng bản
Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà
房补fáng bǔ
phòng bổ
Trợ cấp nhà ở
房舱fáng cāng
phòng thương
cabin
房产fáng chǎn
phòng sản
bất động sản; thị trường bất động sản
房颤fáng chàn
phòng chiến
rung nhĩ
房车fáng chē
phòng xa
xe giải trí
房贷fáng dài
phòng thải
khoản vay mua nhà
房虫fáng chóng
phòng trùng
Người chuyên kinh doanh bất động sản, kiếm lời từ chênh lệch giá