[chéng jiàn]
thành kiến
消除成见
xiāo chú chéng jiàn
Xóa bỏ định kiến
不要存成见
bú yào cún chéng jiàn
Đừng giữ định kiến
对每个人的能力,她心里都有个成见
duì měi gè rén de néng lì , tā xīn lǐ dōu yǒu gè chéng jiàn
Về năng lực của mỗi người, cô ấy đều có định kiến trong lòng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.