[chéng zǒng ér]
thành tổng nhi
这笔钱我还是成总儿付吧!
zhè bǐ qián wǒ hái shì chéng zǒng ér fù ba !
Số tiền này tôi trả gộp luôn nhé!
用得多就成总儿买,用得少就零碎买。cheng
yòng dé duō jiù chéng zǒng ér mǎi , yòng dé shǎo jiù líng suì mǎi 。cheng
Dùng nhiều thì mua gộp, dùng ít thì mua lẻ.
府成总儿
fǔ chéng zǒng ér
Tổng cộng
丞县成总儿
chéng xiàn chéng zǒng ér
Tổng cộng huyện Thành
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.