[róng]
nhung
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
戎行róng xíng
nhung hành
quân đội; quân sự
戎衣róng yī
nhung y
quân phục
戎装róng zhuāng
nhung trang
trang phục quân sự
戎车róng chē
nhung xa
xe quân sự
戎事róng shì
nhung sự
công việc quân sự
戎机róng jī
nhung cơ
cơ hội cho một trận chiến; chiến tranh
戎甲róng jiǎ
nhung giáp
vũ khí và áo giáp
戎羯róng jié
nhung yết
các nhóm dân tộc cổ đại ở vùng tây bắc Trung Quốc
戎马róng mǎ
nhung mã
ngựa chiến; lực lượng vũ trang; quân đội
戎事倥偬róng shì kǒng zǒng
nhung sự không tổng
thời kỳ cấp bách quân sự; khủng hoảng chiến tranh
戎马生涯róng mǎ shēng yá
nhung mã sinh nhai
cuộc đời binh nghiệp; trải nghiệm chiến tranh
元戎yuán róng
nguyên nhung
Chủ tướng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.