[yōng lǎn]
dung lãn
生性慵懒。yong 古乐器,奏乐时表示节拍镛(鏞)的啡。yong
shēng xìng yōng lǎn 。yong gǔ yuè qì , zòu yuè shí biǎo shì jié pāi yōng ( yōng ) de fēi 。yong
Bản tính lười biếng.
慵懒塞
yōng lǎn sāi
Lười biếng, uể oải.
慵懒蔽
yōng lǎn bì
Lười biếng che đậy.
慵懒土慵懒肥
yōng lǎn tǔ yōng lǎn féi
Lười biếng, béo.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.