汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
早慧 (zǎo huì) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
早慧
[zǎo huì]
tảo tuệ
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
Thông minh sớm
2
phát triển trí tuệ sớm (ở trẻ em)
Ví dụ
早慧儿童
zǎo huì ér tóng
Trẻ thông minh sớm
Từ ghép
0 từ chứa “早慧”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
(少年儿童)智力提前发育
~儿童
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
早
zǎo
tảo
Sớm; trước thời gian quy định hoặc mong đợi; Buổi sáng; khoảng thời gian đầu ngày; Càng sớm càng tốt; nhanh chóng
慧
huì
tuệ
Thông minh, sáng suốt, có trí tuệ; Sự giác ngộ, nhận thức sâu sắc; Năng lực bẩm sinh, căn duyên Phật pháp