[màn tiáo sī lǐ]
mạn điều tư lý
他说话做事总是慢条斯理的
tā shuō huà zuò shì zǒng shì màn tiáo sī lǐ de
Anh ấy làm việc gì nói năng gì cũng đều chậm rãi, từ tốn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.