[màn bàn pāi]
mạn bán phách
他做事总是比别人慢半拍
tā zuò shì zǒng shì bǐ bié rén màn bàn pāi
Anh ấy làm việc luôn chậm hơn người khác một nhịp
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.