[yì yóu wèi jìn]
ý do vị
聚餐之后大家觉得意犹未尽,又去歌厅唱歌
jù cān zhī hòu dà jiā jué de yì yóu wèi jìn , yòu qù gē tīng chàng gē
Sau bữa ăn mọi người cảm thấy chưa đã, lại đi hát karaoke
放下电话,他觉得意犹未尽,又约对方面谈一次
fàng xià diàn huà , tā jué de yì yóu wèi jìn , yòu yuē duì fāng miàn tán yí cì
Sau khi cúp điện thoại, anh ta cảm thấy chưa thỏa mãn, lại hẹn đối phương gặp mặt trực tiếp một lần
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.