[héng shì]
hoành thị
他横是快四十了吧?
tā héng shì kuài sì shí le ba ?
Anh ta sắp bốn mươi rồi phải không?
天又闷又热,横是要下雨了
tiān yòu mēn yòu rè , héng shì yào xià yǔ le
Trời vừa oi vừa nóng, sắp mưa rồi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.