[chéng]
trừng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
惩艾chéng ài
trừng ngải
Sách, trừng phạt; trừng trị
惩办chéng bàn
trừng biện
trừng phạt; thực hiện kỷ luật đối với
惩罚chéng fá
trừng phạt
hình phạt; sự trừng phạt; trừng phạt
惩戒chéng jiè
trừng giới
kỷ luật; khiển trách
惩治chéng zhì
trừng trị
trừng phạt
惩处chéng chǔ
trừng xử
trừng phạt; thực thi công lý
惩罚性chéng fá xìng
trừng phạt tính
mang tính trừng phạt
惩恶扬善chéng è yáng shàn
trừng ác dương thiện
nêu cao điều thiện và lên án điều ác
惩一戒百chéng yí jiè bǎi
trừng nhất giới bách
Trừng một kẻ để răn trăm người
惩一儆百chéng yì jǐng bǎi
trừng nhất cảnh bách
nghĩa đen: phạt một răn trăm; nghĩa bóng: làm gương cho ai đó
惩一警百chéng yì jǐng bǎi
trừng nhất cảnh bách
nghĩa đen: phạt một, cảnh báo trăm; nghĩa bóng: làm gương cho ai đó; cũng viết là 懲一儆百|惩一儆百[cheng2 yi1 jing3 bai3]
惩恶劝善chéng è quàn shàn
trừng ác khuyến thiện
xem 懲惡揚善|惩恶扬善[cheng2 e4 yang2 shan4]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.