[huì]
huệ
惠而实不至
huì ér shí bú zhì
Có lợi mà không đến nơi đến chốn
惠山huì shān
huệ sơn
quận Huishan của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], Giang Tô
惠州huì zhōu
huệ châu
thành phố cấp địa khu Huệ Châu ở Quảng Đông
惠施huì shī
huệ thi
Hui Shi, còn được biết là Hui-zi 惠子[Hui4 zi5], chính trị gia và triết gia của trường phái Danh gia 名家[Ming2 jia1] trong thời Chiến Quốc
惠普huì pǔ
huệ phổ
Hewlett-Packard
惠来huì lái
huệ lai
huyện Huilai ở Jieyang 揭陽|揭阳, Quảng Đông
惠民huì mín
huệ dân
huyện Huimin ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
惠水huì shuǐ
huệ thuỷ
huyện Huishui ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
惠临huì lín
huệ lâm
đến thăm; ghé thăm
惠誉huì yù
huệ dự
Fitch, cơ quan xếp hạng tín dụng
惠农huì nóng
huệ nông
quận Huinong của thành phố Thạch Tủy Sơn 石嘴山市[Shi2 zui3 shan1 shi4], Ninh Hạ
惠阳huì yáng
huệ dương
khu Huiyang của thành phố Huizhou 惠州市[Hui4 zhou1 shi4], Quảng Đông
惠风huì fēng
huệ phong
Sách, gió nhẹ