[xī]
tích
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
惜贷xī dài
tích thải
Cẩn trọng, nghiêm ngặt khi cho vay, không dễ dàng cho vay
惜别xī bié
tích biệt
lưu luyến khi chia tay
惜购xī gòu
tích cấu
Cẩn trọng, do dự khi mua hàng, không vội mua
惜力xī lì
tích lực
Tiếc sức
惜售xī shòu
tích thụ
Tiếc không muốn bán
惜福xī fú
tích phúc
trân quý phúc phận
惜阴xī yīn
tích âm
Trân quý thời gian; thưa thớt, rải rác
惜寸阴xī cùn yīn
tích thốn âm
trân trọng từng khoảnh khắc; tận dụng tốt thời gian
惜老怜贫xī lǎo lián pín
tích lão liên bần
Thương người già, cảm thương người nghèo
惜墨如金xī mò rú jīn
tích mặc như kim
Viết chữ, vẽ tranh, làm văn cẩn trọng, trau chuốt
惜香怜玉xī xiāng lián yù
tích hương liên ngọc
xem 憐香惜玉|怜香惜玉[lian2 xiang1 xi1 yu4]
吝惜lìn xī
lận tích
hà tiện; keo kiệt
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.