[xī bié]
tích biệt
依依惜别
yī yī xī bié
Lưu luyến chia tay
老师们怀着惜别的心情,送走了毕业的同学
lǎo shī men huái zhe xī bié de xīn qíng , sòng zǒu le bì yè de tóng xué
Các thầy cô giáo với tâm trạng lưu luyến chia tay đã tiễn các bạn học sinh tốt nghiệp.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.