[jīng xǐng]
kinh tỉnh
突然从梦中惊醒の在大家的批评帮助下,他才惊醒过来
tū rán cóng mèng zhōng jīng xǐng の zài dà jiā de pī píng bāng zhù xià , tā cái jīng xǐng guò lái
Đột nhiên giật mình tỉnh giấc khỏi giấc mơ
别惊醒了孩子
bié jīng xǐng le hái zi
Đừng làm em bé giật mình
他睡觉很惊醒,有点儿响动都知道
tā shuì jiào hěn jīng xǐng , yǒu diǎn er xiǎng dòng dōu zhī dào
Anh ấy ngủ rất chập chờn, có tiếng động nhỏ cũng biết
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.