[qíng yuàn]
tình nguyện
心甘情愿两相情愿
xīn gān qíng yuàn liǎng xiāng qíng yuàn
Nguyện lòng tự nguyện, hai bên cùng nguyện ý
情愿死,也不屈服
qíng yuàn sǐ , yě bù qū fú
Thà chết chứ không chịu khuất phục
不情愿bù qíng yuàn
bất tình nguyện
không sẵn lòng
一相情愿yì xiāng qíng yuàn
nhất tương tình nguyện
suy nghĩ viển vông của bản thân
一厢情愿yì xiāng qíng yuàn
nhất sương tình nguyện
tự mình suy nghĩ viển vông
两厢情愿liǎng xiāng qíng yuàn
lưỡng
cả hai bên đều tự nguyện; theo sự đồng ý của đôi bên
两相情愿liǎng xiāng qíng yuàn
lưỡng
hai bên đều tự nguyện; theo sự đồng ý của cả hai
甘心情愿gān xīn qíng yuàn
cam tâm tình nguyện
một cách sẵn lòng và vui vẻ
心甘情愿xīn gān qíng yuàn
tâm cam tình nguyện
vui vẻ làm; hoàn toàn vui vẻ để làm; rất sẵn lòng làm