[bēi]
bi
曲调悲凄凉
qǔ diào bēi qī liáng
Giai điệu buồn thảm
心中大悲
xīn zhōng dà bēi
Trong lòng vô cùng đau buồn
悲声bēi shēng
bi thanh
Tiếng khóc đau thương
悲苦bēi kǔ
bi khổ
đau khổ; thống khổ
悲泣bēi qì
bi khấp
khóc trong đau buồn
悲辛bēi xīn
bi tân
Đau đớn xót xa
悲愤bēi fèn
bi phẫn
bi phẫn
悲切bēi qiè
bi thiết
bi ai
悲哀bēi āi
bi ai
đau buồn; sầu thảm
悲剧bēi jù
bi kịch
bi kịch
悲咽bēi yàn
bi yến
Buồn bã nức nở
悲哽bēi gěng
bi ngạnh
nghẹn ngào vì đau buồn
悲凄bēi qī
bi thê
đáng thương; đau buồn
悲号bēi hào
bi hiệu
Khóc than đau đớn