[yōu yōu]
du du
悠悠长夜
yōu yōu cháng yè
Đêm dài
悠悠岁月
yōu yōu suì yuè
Tháng năm dài
悠悠山川
yōu yōu shān chuān
Non sông hùng vĩ
悠悠万事
yōu yōu wàn shì
Muôn vàn việc
乐悠悠
lè yōu yōu
Thảnh thơi
悠悠自得
yōu yōu zì dé
Thong dong tự tại
悠悠之谈 悠悠之论
yōu yōu zhī tán yōu yōu zhī lùn
Chuyện phiếm, lời bàn tán
悠悠球yōu yōu qiú
du du cầu
yo-yo
颤悠悠chàn yōu yōu
chiến du du
Rung động, lắc lư
轻悠悠qīng yōu yōu
khinh du du
Trạng thái nhẹ nhàng; dáng vẻ bồng bềnh; giọng nói nhẹ nhàng
慢悠悠màn yōu yōu
mạn du du
không vội vàng
晃晃悠悠huàng huàng yōu yōu
hoàng hoàng du du
đung đưa; lảo đảo
慢慢悠悠màn màn yōu yōu
mạn mạn du du
Chậm rãi, thong thả
忽忽悠悠hū hū yōu yōu
hốt hốt du du
thờ ơ với sự trôi qua của thời gian; bất cẩn
颤颤悠悠chàn chàn yōu yōu
chiến chiến du du
Rung động, lắc lư