[màn yōu yōu]
mạn du du
他做事说话总是慢悠悠的
tā zuò shì shuō huà zǒng shì màn yōu yōu de
Anh ấy làm việc gì nói năng gì cũng cứ từ tốn
她慢悠悠地向我们走来。也说慢慢悠悠
tā màn yōu yōu dì xiàng wǒ men zǒu lái 。 yě shuō màn màn yōu yōu
Cô ấy chậm rãi đi về phía chúng tôi. Cũng nói là chậm rãi