[yōu]
du
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
悠荡yōu dàng
du đãng
Treo trên không đung đưa
悠忽yōu hū
du hốt
Cổ văn: chỉ sự nhàn nhã, lười biếng
悠缪yōu miù
du mậu
Cùng nghĩa với “悠谬”
悠然yōu rán
du nhiên
không vội vã; khoan thai
悠扬yōu yáng
du dương
du dương; êm ái
悠悠yōu yōu
du du
kéo dài qua nhiều thời đại; kéo dài lê thê; xa xôi về thời gian hoặc không gian
悠游yōu yóu
du du
Di chuyển ung dung; nhàn nhã
悠远yōu yuǎn
du viễn
thời gian dài trước đây; xa; xa xôi
悠着yōu zhe
thư giãn
悠久yōu jiǔ
du cửu
lâu đời
悠哉yōu zāi
du tai
xem 悠哉悠哉[you1 zai1 you1 zai1]
悠谬yōu miù
du mậu
Cổ văn: lời nói hoang đường, không có căn cứ. Cũng viết là 悠缪
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.