[zǒng zhī]
tổng chi
政治、文化、科学、艺术,总之,一切上层建筑都是跟社会的经济基础分不开的
zhèng zhì 、 wén huà 、 kē xué 、 yì shù , zǒng zhī , yí qiè shàng céng jiàn zhù dōu shì gēn shè huì de jīng jì jī chǔ fēn bù kāi de
Chính trị, văn hóa, khoa học, nghệ thuật, nói tóm lại, mọi thứ thuộc thượng tầng kiến trúc đều không tách rời khỏi cơ sở kinh tế của xã hội
你爱唱歌,我爱下棋,他爱打乒乓球,总之,都有个人的爱好
nǐ ài chàng gē , wǒ ài xià qí , tā ài dǎ pīng pāng qiú , zǒng zhī , dōu yǒu gè rén de ài hào
Bạn thích hát, tôi thích cờ, anh ấy thích bóng bàn, nói tóm lại, ai cũng có sở thích riêng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.