[qiè]
khiếp
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
怯懦qiè nuò
khiếp nhu
nhút nhát; nhát gan; yếu đuối
怯弱qiè ruò
khiếp nhược
nhút nhát; yếu đuối
怯子qiè zǐ
khiếp tử
người có giọng quê mùa; quê mùa; nhà quê
怯羞qiè xiū
khiếp tu
xem 羞怯[xiu1 qie4]
怯场qiè chǎng
khiếp trường
bị chứng sợ sân khấu
怯生qiè shēng
khiếp sinh
rụt rè
怯生生qiè shēng shēng
khiếp sinh sinh
rụt rè
怯声怯气qiè shēng qiè qì
khiếp thanh khiếp khí
nói bằng giọng sợ hãi thiếu dũng khí
畏怯wèi qiè
uý khiếp
rụt rè; lo lắng
卑怯bēi qiè
ti khiếp
hèn hạ và nhút nhát; đê tiện
胆怯dǎn qiè
đảm khiếp
sợ sệt; nhút nhát; nhát gan
羞怯xiū qiè
tu khiếp
rụt rè; nhút nhát
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.