[guài bù dé]
quái bất đắc
昨天下了那么大的雨,他没有赶到,也怪不得他
zuó tiān xià le nà me dà de yǔ , tā méi yǒu gǎn dào , yě guài bù dé tā
Hôm qua mưa to như vậy, anh ấy không đến kịp cũng không trách được.
天气预报说今晚有雨,怪不得这么闷热
tiān qì yù bào shuō jīn wǎn yǒu yǔ , guài bù dé zhè me mēn rè
Dự báo thời tiết nói tối nay có mưa, trách sao mà oi bức thế này.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.