[nù fàng]
nộ phóng
春天,桃花、杏花争相怒放の心花怒放
chūn tiān , táo huā 、 xìng huā zhēng xiāng nù fàng の xīn huā nù fàng
Mùa xuân, hoa đào, hoa mơ đua nhau nở rộ lòng đầy vui mừng
心花怒放xīn huā nù fàng
tâm hoa nộ phóng
vui sướng ngập tràn; vui mừng như điên; phấn khởi