汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
盛开 (shèng kāi) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
盛开
【盛開】
[shèng kāi]
thịnh khai
HSK 6
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
nở rộ
2
đang kỳ nở hoa
Ví dụ
百花
bǎi huā
Trăm hoa đua nở
Từ ghép
0 từ chứa “盛开”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
吐艳
开满
怒放
绽放
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
(花)茂盛地开放
百花
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
盛
shèng
thịnh
Hưng thịnh, phát đạt, mạnh mẽ, dồi dào, phong phú; Đựng, chứa, múc (vật lỏng, hạt nhỏ); Nở rộ, tươi tốt, mãnh liệt
开
kāi
khai
mở ra, làm cho không còn đóng kín; bắt đầu, khởi đầu một hoạt động; phát triển, khai thác, mở rộng