[niàn zī zài zī]
niệm tư tại tư
此;这个):对于老区人民的困难,他念兹在兹,时刻挂在心头。埝ni0图旺里或視水里用米指水的土翅,堤念兹在兹围念兹在兹。nidng(引)niang〈口>图母亲:爹娘( 孃)
cǐ ; zhè ge ): duì yú lǎo qū rén mín de kùn nán , tā niàn zī zài zī , shí kè guà zài xīn tóu 。 niàn ni0 tú wàng lǐ huò shì shuǐ lǐ yòng mǐ zhǐ shuǐ de tǔ chì , dī niàn zī zài zī wéi niàn zī zài zī 。nidng( yǐn )niang〈 kǒu > tú mǔ qīn : diē niáng ( niáng )
nghĩ đến, nhớ đến, quan tâm đến: Đối với những khó khăn của người dân khu cũ, ông ấy luôn nghĩ đến, luôn canh cánh trong lòng. (Đoạn này có vẻ bị lỗi, không dịch được)
大念兹在兹
dà niàn zī zài zī
luôn nghĩ đến, luôn nhớ đến
婶念兹在兹
shěn niàn zī zài zī
cô/dì luôn nghĩ đến, luôn nhớ đến
渔念兹在兹
yú niàn zī zài zī
ngư dân luôn nghĩ đến, luôn nhớ đến
新念兹在兹
xīn niàn zī zài zī
mới luôn nghĩ đến, luôn nhớ đến
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.