[zī]
tư
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
兹因zī yīn
tư nhân
xét rằng; vì
兹沃勒zī wò lè
tư ốc lặc
Zwolle
兹事体大zī shì tǐ dà
tư sự thể đại
đây không phải chuyện nhỏ; đang có việc nghiêm trọng trong tay
兹卡病毒zī kǎ bìng dú
tư ca
virus Zika
毕兹bì zī
tất tư
QNB
罗兹luó zī
la tư
Łódź, thành phố lớn thứ ba của Ba Lan
赫兹hè zī
hách tư
Hertz; Heinrich Hertz, nhà vật lý và khí tượng học người Đức, người tiên phong trong nghiên cứu bức xạ điện từ
利兹lì zī
lợi tư
Leeds
庞兹páng zī
bàng tư
Ponzi
龟兹qiū cí
khưu từ
quốc gia thành cổ Trung Á, hưng thịnh vào thiên niên kỷ thứ nhất sau Công nguyên, nay thuộc Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区, Tân Cương
盖兹gài zī
cái tư
Gates
德勒兹dé lè zī
đức lặc tư
Gilles Deleuze, triết gia người Pháp
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.