[yōu]
ưu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
忧伤yōu shāng
ưu thương
đau buồn; chất chứa đau thương
忧虑yōu lǜ
lo âu; sự lo lắng
忧容yōu róng
ưu dung
nét mặt lo lắng
忧心yōu xīn
ưu tâm
lo lắng; băn khoăn; phiền muộn
忧思yōu sī
ưu tư
lo lắng và bất an; kích động; trầm ngâm
忧悒yōu yì
ưu ấp
lo âu; phiền muộn; nặng trĩu âu lo
忧患yōu huàn
ưu hoạn
khổ đau; đau khổ; gian khổ
忧惧yōu jù
ưu cụ
lo sợ; sợ hãi
忧愁yōu chóu
ưu sầu
lo lắng
忧灼yōu zhuó
ưu chước
đáng lo
忧郁yōu yù
ưu uất
u sầu; phiền muộn; u uất
忧闷yōu mèn
ưu muộn
chán nản; đầy lo âu; cảm thấy xuống tinh thần
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.