[zhōng]
trung
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
忠良zhōng liáng
trung lương
Trung thành ngay thẳng; người trung thành ngay thẳng
忠臣zhōng chén
trung thần
quan trung thành
忠诚zhōng chéng
trung thành
tận tụy; trung thành; sự trung thực
忠心zhōng xīn
trung tâm
thiện chí; tận tâm; trung thành
忠义zhōng yì
trung nghĩa
trung thành và chính trực; trung nghĩa; sự trung thành
忠勇zhōng yǒng
trung dũng
trung thành và dũng cảm
忠于zhōng yú
trung ư
trung thành với
忠县zhōng xiàn
trung huyện
Huyện Zhong hoặc Zhongxian, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
忠贞zhōng zhēn
trung trinh
trung thành và đáng tin cậy
忠信zhōng xìn
trung tín
trung thành và chân thành; trung thực và chân thành
忠厚zhōng hòu
trung hậu
thành thật và chu đáo
忠告zhōng gào
trung cáo
đưa ra lời khuyên; lời khuyên; khuyên bảo
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.