[jì huì]
kỵ huý
过年过节忌讳说不吉利的话
guò nián guò jié jì huì shuō bù jí lì de huà
Tết đến xuân về kiêng nói những lời không may mắn
在学习上,最忌讳【季候】jihou(方》图季节:隆冬忌讳。的是有始无终
zài xué xí shàng , zuì jì huì 【 jì hòu 】jihou( fāng 》 tú jì jié : lóng dōng jì huì 。 de shì yǒu shǐ wú zhōng
Trong học tập, điều kiêng kỵ nhất là có bắt đầu mà không có kết thúc
犯忌讳
fàn jì huì
Phạm điều kiêng kỵ
老人思想开通,什么忌讳也没有
lǎo rén sī xiǎng kāi tōng , shén me jì huì yě méi yǒu
Người lớn tuổi suy nghĩ thoáng, không có bất kỳ điều kiêng kỵ nào
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.