[xīn xiōng]
tâm hung
胸中:心胸进发出不可遏抑的怒火
xiōng zhōng : xīn xiōng jìn fā chū bù kě è yì de nù huǒ
Trong lòng dâng lên cơn giận dữ không thể kìm nén
心胸开阔
xīn xiōng kāi kuò
Khoan dung
心胸狭窄
xīn xiōng xiá zhǎi
Hẹp hòi
他有心胸,有气魄
tā yǒu xīn xiōng , yǒu qì pò
Anh ấy có tầm nhìn, có khí phách