[xīn gān]
tâm can
他不是那种没心肝的人
tā bú shì nà zhǒng méi xīn gān de rén
Anh ấy không phải là người vô tâm như vậy
小心肝
xiǎo xīn gān
Cục cưng
心肝宝员
xīn gān bǎo yuán
Bảo bối
心肝宝贝xīn gān bǎo bèi
tâm can bảo bối
cục cưng quý giá; người yêu